Lịch âm tháng 6 năm 2063
Tháng 6/2063 có 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 20/6, 23/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2063
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Sáu | 5/5 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (24) |
| 2/6 | Thứ Bảy | 6/5 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 3/6 | Chủ Nhật | 7/5 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 4/6 | Thứ Hai | 8/5 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 5/6 | Thứ Ba | 9/5 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 6/6 | Thứ Tư | 10/5 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 7/6 | Thứ Năm | 11/5 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 8/6 | Thứ Sáu | 12/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 9/6 | Thứ Bảy | 13/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 10/6 | Chủ Nhật | 14/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 11/6 | Thứ Hai | 15/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 12/6 | Thứ Ba | 16/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 13/6 | Thứ Tư | 17/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 14/6 | Thứ Năm | 18/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 15/6 | Thứ Sáu | 19/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 16/6 | Thứ Bảy | 20/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/6 | Chủ Nhật | 21/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 18/6 | Thứ Hai | 22/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/6 | Thứ Ba | 23/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 20/6 | Thứ Tư | 24/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 21/6 | Thứ Năm | 25/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 22/6 | Thứ Sáu | 26/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/6 | Thứ Bảy | 27/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 24/6 | Chủ Nhật | 28/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 25/6 | Thứ Hai | 29/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 26/6 | Thứ Ba | 1/6 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 27/6 | Thứ Tư | 2/6 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 28/6 | Thứ Năm | 3/6 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 29/6 | Thứ Sáu | 4/6 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 30/6 | Thứ Bảy | 5/6 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 2/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
- 3/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 4/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
- 5/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
- 9/6 (âm 13/5) — Tam Nương
- 10/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 13/6 (âm 17/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 17/6 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 19/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 23/6 (âm 27/5) — Tam Nương
- 24/6 (âm 28/5) — Trùng Phục
- 25/6 (âm 29/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
- 27/6 (âm 2/6) — Sát Chủ
- 28/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 29/6 (âm 4/6) — Trùng Phục
- 30/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

