Lịch âm tháng 5 năm 2063

Tháng 5/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/5, 25/5, 31/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba4/4Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/5Thứ Tư5/4Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
3/5Thứ Năm6/4Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
4/5Thứ Sáu7/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnBình thường (54)
5/5Thứ Bảy8/4Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/5Chủ Nhật9/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
7/5Thứ Hai10/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/5Thứ Ba11/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
9/5Thứ Tư12/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/5Thứ Năm13/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Sáu14/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
12/5Thứ Bảy15/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
13/5Chủ Nhật16/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
14/5Thứ Hai17/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
15/5Thứ Ba18/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
16/5Thứ Tư19/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/5Thứ Năm20/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/5Thứ Sáu21/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
19/5Thứ Bảy22/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/5Chủ Nhật23/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/5Thứ Hai24/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
22/5Thứ Ba25/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/5Thứ Tư26/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/5Thứ Năm27/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
25/5Thứ Sáu28/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Bảy29/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
27/5Chủ Nhật30/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Hai1/5Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Ba2/5Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/5Thứ Tư3/5Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/5Thứ Năm4/5Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 4/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 5/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/5 (âm 11/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 14/5 (âm 17/4) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/5 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 21/4) — Trùng Tang
  • 19/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/5 (âm 30/4) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 30/5 (âm 3/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.