Lịch âm tháng 4 năm 2063

Tháng 4/2063 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/4, 22/4, 20/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Chủ Nhật3/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
2/4Thứ Hai4/3Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
3/4Thứ Ba5/3Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
4/4Thứ Tư6/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Năm7/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/4Thứ Sáu8/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
7/4Thứ Bảy9/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
8/4Chủ Nhật10/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
9/4Thứ Hai11/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
10/4Thứ Ba12/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/4Thứ Tư13/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
12/4Thứ Năm14/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
13/4Thứ Sáu15/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
14/4Thứ Bảy16/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/4Chủ Nhật17/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/4Thứ Hai18/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/4Thứ Ba19/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/4Thứ Tư20/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
19/4Thứ Năm21/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
20/4Thứ Sáu22/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/4Thứ Bảy23/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
22/4Chủ Nhật24/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
23/4Thứ Hai25/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
24/4Thứ Ba26/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
25/4Thứ Tư27/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
26/4Thứ Năm28/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Thứ Sáu29/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/4Thứ Bảy1/4Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/4Chủ Nhật2/4Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/4Thứ Hai3/4Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 2/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 13/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
  • 14/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 17/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 1/4) — Trùng Tang
  • 30/4 (âm 3/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.