Lịch âm tháng 3 năm 2063

Tháng 3/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/3, 8/3, 16/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm2/2Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
2/3Thứ Sáu3/2Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
3/3Thứ Bảy4/2Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/3Chủ Nhật5/2Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/3Thứ Hai6/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
6/3Thứ Ba7/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
7/3Thứ Tư8/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/3Thứ Năm9/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
9/3Thứ Sáu10/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/3Thứ Bảy11/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
11/3Chủ Nhật12/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Hai13/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/3Thứ Ba14/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
14/3Thứ Tư15/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/3Thứ Năm16/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/3Thứ Sáu17/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/3Thứ Bảy18/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
18/3Chủ Nhật19/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/3Thứ Hai20/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
20/3Thứ Ba21/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
21/3Thứ Tư22/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
22/3Thứ Năm23/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
23/3Thứ Sáu24/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Bảy25/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/3Chủ Nhật26/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/3Thứ Hai27/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
27/3Thứ Ba28/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
28/3Thứ Tư29/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/3Thứ Năm30/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/3Thứ Sáu1/3Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
31/3Thứ Bảy2/3Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 2/2) — Sát Chủ
  • 2/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/3 (âm 6/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 9/2) — Trùng Tang
  • 9/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/3 (âm 15/2) — Trùng Phục
  • 17/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/3 (âm 19/2) — Trùng Tang
  • 21/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 25/2) — Trùng Phục
  • 25/3 (âm 26/2) — Sát Chủ
  • 26/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 29/2) — Trùng Tang
  • 29/3 (âm 30/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 2/3) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.