Lịch âm tháng 2 năm 2063
Tháng 2/2063 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/2, 5/2, 27/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2063
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Năm | 4/1 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 2/2 | Thứ Sáu | 5/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/2 | Thứ Bảy | 6/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 4/2 | Chủ Nhật | 7/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/2 | Thứ Hai | 8/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 6/2 | Thứ Ba | 9/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 7/2 | Thứ Tư | 10/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 8/2 | Thứ Năm | 11/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/2 | Thứ Sáu | 12/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 10/2 | Thứ Bảy | 13/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 11/2 | Chủ Nhật | 14/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/2 | Thứ Hai | 15/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 13/2 | Thứ Ba | 16/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (36) |
| 14/2 | Thứ Tư | 17/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 15/2 | Thứ Năm | 18/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (57) |
| 16/2 | Thứ Sáu | 19/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 17/2 | Thứ Bảy | 20/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 18/2 | Chủ Nhật | 21/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 19/2 | Thứ Hai | 22/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 20/2 | Thứ Ba | 23/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/2 | Thứ Tư | 24/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 22/2 | Thứ Năm | 25/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 23/2 | Thứ Sáu | 26/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 24/2 | Thứ Bảy | 27/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 25/2 | Chủ Nhật | 28/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 26/2 | Thứ Hai | 29/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 27/2 | Thứ Ba | 30/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 28/2 | Thứ Tư | 1/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 4/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 3/2 (âm 6/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 5/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
- 10/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 11/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 13/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 19/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 20/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
- 21/2 (âm 24/1) — Trùng Phục
- 22/2 (âm 25/1) — Sát Chủ
- 24/2 (âm 27/1) — Tam Nương
- 25/2 (âm 28/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 30/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

