Lịch âm tháng 1 năm 2063

Tháng 1/2063 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/1, 27/1, 17/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2063

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai3/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
2/1Thứ Ba4/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/1Thứ Tư5/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/1Thứ Năm6/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/1Thứ Sáu7/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
6/1Thứ Bảy8/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/1Chủ Nhật9/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
8/1Thứ Hai10/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
9/1Thứ Ba11/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
10/1Thứ Tư12/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
11/1Thứ Năm13/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
12/1Thứ Sáu14/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/1Thứ Bảy15/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/1Chủ Nhật16/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/1Thứ Hai17/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
16/1Thứ Ba18/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Tư19/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/1Thứ Năm20/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Sáu21/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Bảy22/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
21/1Chủ Nhật23/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
22/1Thứ Hai24/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/1Thứ Ba25/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
24/1Thứ Tư26/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
25/1Thứ Năm27/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/1Thứ Sáu28/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/1Thứ Bảy29/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
28/1Chủ Nhật30/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/1Thứ Hai1/1Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/1Thứ Ba2/1Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
31/1Thứ Tư3/1Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 3/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 4/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
  • 5/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/1 (âm 12/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 16/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 30/12) — Sát Chủ
  • 29/1 (âm 1/1) — Sát Chủ
  • 31/1 (âm 3/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.