Lịch âm tháng 12 năm 2062

Tháng 12/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/12, 2/12, 19/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu1/11Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
2/12Thứ Bảy2/11Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
3/12Chủ Nhật3/11Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
4/12Thứ Hai4/11Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
5/12Thứ Ba5/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
6/12Thứ Tư6/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
7/12Thứ Năm7/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
8/12Thứ Sáu8/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/12Thứ Bảy9/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
10/12Chủ Nhật10/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
11/12Thứ Hai11/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/12Thứ Ba12/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
13/12Thứ Tư13/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/12Thứ Năm14/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
15/12Thứ Sáu15/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
16/12Thứ Bảy16/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
17/12Chủ Nhật17/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
18/12Thứ Hai18/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
19/12Thứ Ba19/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/12Thứ Tư20/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/12Thứ Năm21/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
22/12Thứ Sáu22/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
23/12Thứ Bảy23/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
24/12Chủ Nhật24/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
25/12Thứ Hai25/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/12Thứ Ba26/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/12Thứ Tư27/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
28/12Thứ Năm28/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
29/12Thứ Sáu29/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
30/12Thứ Bảy1/12Đinh HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
31/12Chủ Nhật2/12Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 6/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
  • 10/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 13/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 14/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 16/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
  • 17/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 20/11) — Trùng Tang
  • 21/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 22/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 26/12 (âm 26/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 2/12) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.