Lịch âm tháng 11 năm 2062

Tháng 11/2062 30 ngày dương, ứng với tháng 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/11, 20/11, 3/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư1/10Mậu TýHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
2/11Thứ Năm2/10Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
3/11Thứ Sáu3/10Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
4/11Thứ Bảy4/10Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/11Chủ Nhật5/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
6/11Thứ Hai6/10Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/11Thứ Ba7/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
8/11Thứ Tư8/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
9/11Thứ Năm9/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
10/11Thứ Sáu10/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
11/11Thứ Bảy11/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/11Chủ Nhật12/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/11Thứ Hai13/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
14/11Thứ Ba14/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/11Thứ Tư15/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/11Thứ Năm16/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/11Thứ Sáu17/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
18/11Thứ Bảy18/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/11Chủ Nhật19/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
20/11Thứ Hai20/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
21/11Thứ Ba21/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
22/11Thứ Tư22/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
23/11Thứ Năm23/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
24/11Thứ Sáu24/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/11Thứ Bảy25/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/11Chủ Nhật26/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
27/11Thứ Hai27/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/11Thứ Ba28/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
29/11Thứ Tư29/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/11Thứ Năm30/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 9/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 10/11 (âm 10/10) — Sát Chủ
  • 11/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 15/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
  • 18/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 19/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 21/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 25/10) — Trùng Phục
  • 27/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 29/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.