Lịch âm tháng 10 năm 2062

Tháng 10/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/10, 3/10, 5/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật29/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/10Thứ Hai30/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/10Thứ Ba1/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
4/10Thứ Tư2/9Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
5/10Thứ Năm3/9Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
6/10Thứ Sáu4/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
7/10Thứ Bảy5/9Quý HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
8/10Chủ Nhật6/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
9/10Thứ Hai7/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Ba8/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/10Thứ Tư9/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
12/10Thứ Năm10/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/10Thứ Sáu11/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
14/10Thứ Bảy12/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
15/10Chủ Nhật13/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
16/10Thứ Hai14/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
17/10Thứ Ba15/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/10Thứ Tư16/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
19/10Thứ Năm17/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/10Thứ Sáu18/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
21/10Thứ Bảy19/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
22/10Chủ Nhật20/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
23/10Thứ Hai21/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/10Thứ Ba22/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
25/10Thứ Tư23/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
26/10Thứ Năm24/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
27/10Thứ Sáu25/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Bảy26/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
29/10Chủ Nhật27/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
30/10Thứ Hai28/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
31/10Thứ Ba29/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
  • 13/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 14/10 (âm 12/9) — Sát Chủ
  • 15/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 24/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 27/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.