Lịch âm tháng 9 năm 2062
Tháng 9/2062 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/9, 11/9, 23/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2062
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Sáu | 28/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/9 | Thứ Bảy | 29/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 3/9 | Chủ Nhật | 1/8 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 4/9 | Thứ Hai | 2/8 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 5/9 | Thứ Ba | 3/8 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (23) |
| 6/9 | Thứ Tư | 4/8 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 7/9 | Thứ Năm | 5/8 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 8/9 | Thứ Sáu | 6/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 9/9 | Thứ Bảy | 7/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 10/9 | Chủ Nhật | 8/8 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 11/9 | Thứ Hai | 9/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 12/9 | Thứ Ba | 10/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 13/9 | Thứ Tư | 11/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 14/9 | Thứ Năm | 12/8 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 15/9 | Thứ Sáu | 13/8 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 16/9 | Thứ Bảy | 14/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 17/9 | Chủ Nhật | 15/8 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 18/9 | Thứ Hai | 16/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 19/9 | Thứ Ba | 17/8 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 20/9 | Thứ Tư | 18/8 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/9 | Thứ Năm | 19/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 22/9 | Thứ Sáu | 20/8 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 23/9 | Thứ Bảy | 21/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 24/9 | Chủ Nhật | 22/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/9 | Thứ Hai | 23/8 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/9 | Thứ Ba | 24/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 27/9 | Thứ Tư | 25/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 28/9 | Thứ Năm | 26/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 29/9 | Thứ Sáu | 27/8 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 30/9 | Thứ Bảy | 28/8 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 28/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 2/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 3/9 (âm 1/8) — Sát Chủ
- 5/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang
- 7/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 9/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 12/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
- 13/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
- 15/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 16/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 19/9 (âm 17/8) — Trùng Phục
- 20/9 (âm 18/8) — Tam Nương
- 21/9 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 27/9 (âm 25/8) — Sát Chủ
- 29/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

