Lịch âm tháng 8 năm 2062

Tháng 8/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/8, 21/8, 25/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba26/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/8Thứ Tư27/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
3/8Thứ Năm28/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
4/8Thứ Sáu29/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
5/8Thứ Bảy1/7Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
6/8Chủ Nhật2/7Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
7/8Thứ Hai3/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
8/8Thứ Ba4/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/8Thứ Tư5/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
10/8Thứ Năm6/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
11/8Thứ Sáu7/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/8Thứ Bảy8/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
13/8Chủ Nhật9/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
14/8Thứ Hai10/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
15/8Thứ Ba11/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
16/8Thứ Tư12/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
17/8Thứ Năm13/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
18/8Thứ Sáu14/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
19/8Thứ Bảy15/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
20/8Chủ Nhật16/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/8Thứ Hai17/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
22/8Thứ Ba18/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
23/8Thứ Tư19/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
24/8Thứ Năm20/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
25/8Thứ Sáu21/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
26/8Thứ Bảy22/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
27/8Chủ Nhật23/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/8Thứ Hai24/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
29/8Thứ Ba25/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/8Thứ Tư26/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
31/8Thứ Năm27/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 4/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 5/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 7/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 4/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/8 (âm 6/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 19/8 (âm 15/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 16/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 26/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 25/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.