Lịch âm tháng 7 năm 2062

Tháng 7/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/7, 31/7, 21/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy25/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
2/7Chủ Nhật26/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/7Thứ Hai27/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
4/7Thứ Ba28/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
5/7Thứ Tư29/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/7Thứ Năm30/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/7Thứ Sáu1/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
8/7Thứ Bảy2/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
9/7Chủ Nhật3/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
10/7Thứ Hai4/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
11/7Thứ Ba5/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/7Thứ Tư6/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
13/7Thứ Năm7/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
14/7Thứ Sáu8/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
15/7Thứ Bảy9/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
16/7Chủ Nhật10/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
17/7Thứ Hai11/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/7Thứ Ba12/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
19/7Thứ Tư13/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/7Thứ Năm14/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/7Thứ Sáu15/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
22/7Thứ Bảy16/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
23/7Chủ Nhật17/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
24/7Thứ Hai18/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
25/7Thứ Ba19/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
26/7Thứ Tư20/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/7Thứ Năm21/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
28/7Thứ Sáu22/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
29/7Thứ Bảy23/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/7Chủ Nhật24/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
31/7Thứ Hai25/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 14/7 (âm 8/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 9/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 22/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 20/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 29/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.