Lịch âm tháng 6 năm 2062

Tháng 6/2062 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/6, 6/6, 16/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm24/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/6Thứ Sáu25/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/6Thứ Bảy26/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/6Chủ Nhật27/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
5/6Thứ Hai28/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
6/6Thứ Ba29/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
7/6Thứ Tư1/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
8/6Thứ Năm2/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
9/6Thứ Sáu3/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
10/6Thứ Bảy4/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
11/6Chủ Nhật5/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Hai6/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/6Thứ Ba7/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
14/6Thứ Tư8/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
15/6Thứ Năm9/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/6Thứ Sáu10/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
17/6Thứ Bảy11/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
18/6Chủ Nhật12/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/6Thứ Hai13/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
20/6Thứ Ba14/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
21/6Thứ Tư15/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/6Thứ Năm16/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/6Thứ Sáu17/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/6Thứ Bảy18/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/6Chủ Nhật19/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
26/6Thứ Hai20/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
27/6Thứ Ba21/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/6Thứ Tư22/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
29/6Thứ Năm23/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/6Thứ Sáu24/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 24/4) — Sát Chủ
  • 2/6 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 26/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 19/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 29/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/6 (âm 24/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.