Lịch âm tháng 5 năm 2062

Tháng 5/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/5, 12/5, 24/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai22/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/5Thứ Ba23/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
3/5Thứ Tư24/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
4/5Thứ Năm25/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
5/5Thứ Sáu26/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
6/5Thứ Bảy27/3Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
7/5Chủ Nhật28/3Canh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
8/5Thứ Hai29/3Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
9/5Thứ Ba1/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
10/5Thứ Tư2/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/5Thứ Năm3/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
12/5Thứ Sáu4/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
13/5Thứ Bảy5/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
14/5Chủ Nhật6/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
15/5Thứ Hai7/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (38)
16/5Thứ Ba8/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
17/5Thứ Tư9/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/5Thứ Năm10/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
19/5Thứ Sáu11/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
20/5Thứ Bảy12/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/5Chủ Nhật13/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
22/5Thứ Hai14/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
23/5Thứ Ba15/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
24/5Thứ Tư16/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/5Thứ Năm17/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Sáu18/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
27/5Thứ Bảy19/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
28/5Chủ Nhật20/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/5Thứ Hai21/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
30/5Thứ Ba22/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
31/5Thứ Tư23/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 2/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 6/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
  • 10/5 (âm 2/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
  • 20/5 (âm 12/4) — Sát Chủ
  • 21/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 26/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 30/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.