Lịch âm tháng 4 năm 2062

Tháng 4/2062 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/4, 25/4, 7/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy22/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
2/4Chủ Nhật23/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
3/4Thứ Hai24/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
4/4Thứ Ba25/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
5/4Thứ Tư26/2Mậu NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
6/4Thứ Năm27/2Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
7/4Thứ Sáu28/2Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
8/4Thứ Bảy29/2Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
9/4Chủ Nhật0/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/4Thứ Hai1/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
11/4Thứ Ba2/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
12/4Thứ Tư3/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
13/4Thứ Năm4/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
14/4Thứ Sáu5/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
15/4Thứ Bảy6/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
16/4Chủ Nhật7/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
17/4Thứ Hai8/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/4Thứ Ba9/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
19/4Thứ Tư10/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/4Thứ Năm11/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/4Thứ Sáu12/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
22/4Thứ Bảy13/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
23/4Chủ Nhật14/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/4Thứ Hai15/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
25/4Thứ Ba16/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/4Thứ Tư17/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
27/4Thứ Năm18/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
28/4Thứ Sáu19/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
29/4Thứ Bảy20/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
30/4Chủ Nhật21/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 2/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 3/4 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 9/4 (âm 0/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
  • 16/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 21/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 25/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 26/4 (âm 17/3) — Trùng Phục
  • 27/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 21/3) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.