Lịch âm tháng 3 năm 2062

Tháng 3/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/3, 9/3, 4/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư21/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
2/3Thứ Năm22/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
3/3Thứ Sáu23/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
4/3Thứ Bảy24/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
5/3Chủ Nhật25/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/3Thứ Hai26/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
7/3Thứ Ba27/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/3Thứ Tư28/1Canh DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
9/3Thứ Năm29/1Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
10/3Thứ Sáu30/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
11/3Thứ Bảy1/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
12/3Chủ Nhật2/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/3Thứ Hai3/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
14/3Thứ Ba4/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Tư5/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
16/3Thứ Năm6/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
17/3Thứ Sáu7/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Bảy8/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
19/3Chủ Nhật9/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
20/3Thứ Hai10/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
21/3Thứ Ba11/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
22/3Thứ Tư12/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/3Thứ Năm13/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
24/3Thứ Sáu14/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
25/3Thứ Bảy15/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
26/3Chủ Nhật16/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Hai17/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
28/3Thứ Ba18/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
29/3Thứ Tư19/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
30/3Thứ Năm20/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
31/3Thứ Sáu21/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 4/3 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 28/1) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 15/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 8/2) — Sát Chủ
  • 19/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 19/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 20/2) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.