Lịch âm tháng 2 năm 2062

Tháng 2/2062 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/2, 10/2, 8/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư22/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
2/2Thứ Năm23/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/2Thứ Sáu24/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
4/2Thứ Bảy25/12Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/2Chủ Nhật26/12Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/2Thứ Hai27/12Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
7/2Thứ Ba28/12Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
8/2Thứ Tư29/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
9/2Thứ Năm1/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
10/2Thứ Sáu2/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
11/2Thứ Bảy3/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/2Chủ Nhật4/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
13/2Thứ Hai5/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
14/2Thứ Ba6/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
15/2Thứ Tư7/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
16/2Thứ Năm8/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
17/2Thứ Sáu9/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
18/2Thứ Bảy10/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
19/2Chủ Nhật11/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
20/2Thứ Hai12/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
21/2Thứ Ba13/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
22/2Thứ Tư14/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
23/2Thứ Năm15/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/2Thứ Sáu16/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
25/2Thứ Bảy17/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
26/2Chủ Nhật18/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
27/2Thứ Hai19/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/2Thứ Ba20/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 4/2 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 5/2 (âm 26/12) — Trùng Phục
  • 6/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 7/2 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 11/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 13/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 15/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/2 (âm 8/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/2 (âm 19/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.