Lịch âm tháng 1 năm 2062

Tháng 1/2062 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 26 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/1, 16/1, 22/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2062

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật21/11Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
2/1Thứ Hai22/11Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/1Thứ Ba23/11Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
4/1Thứ Tư24/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
5/1Thứ Năm25/11Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
6/1Thứ Sáu26/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/1Thứ Bảy27/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (43)
8/1Chủ Nhật28/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
9/1Thứ Hai29/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
10/1Thứ Ba30/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
11/1Thứ Tư1/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Năm2/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
13/1Thứ Sáu3/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
14/1Thứ Bảy4/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
15/1Chủ Nhật5/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
16/1Thứ Hai6/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
17/1Thứ Ba7/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
18/1Thứ Tư8/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/1Thứ Năm9/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/1Thứ Sáu10/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/1Thứ Bảy11/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/1Chủ Nhật12/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
23/1Thứ Hai13/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/1Thứ Ba14/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
25/1Thứ Tư15/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
26/1Thứ Năm16/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
27/1Thứ Sáu17/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
28/1Thứ Bảy18/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
29/1Chủ Nhật19/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
30/1Thứ Hai20/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
31/1Thứ Ba21/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 4/1 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 5/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 30/11) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 17/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 11/12) — Sát Chủ
  • 23/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 26/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 28/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.