Lịch âm tháng 12 năm 2061
Tháng 12/2061 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/12, 12/12, 8/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2061
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 20/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 21/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 22/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 23/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (35) |
| 5/12 | Thứ Hai | 24/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/12 | Thứ Ba | 25/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 7/12 | Thứ Tư | 26/10 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/12 | Thứ Năm | 27/10 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 28/10 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 29/10 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 30/10 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 12/12 | Thứ Hai | 1/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 13/12 | Thứ Ba | 2/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 14/12 | Thứ Tư | 3/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (35) |
| 15/12 | Thứ Năm | 4/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 5/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 6/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 7/11 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 19/12 | Thứ Hai | 8/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/12 | Thứ Ba | 9/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 21/12 | Thứ Tư | 10/11 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 22/12 | Thứ Năm | 11/11 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 12/11 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 13/11 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 14/11 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (46) |
| 26/12 | Thứ Hai | 15/11 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 27/12 | Thứ Ba | 16/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 28/12 | Thứ Tư | 17/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 29/12 | Thứ Năm | 18/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 19/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 20/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
- 2/12 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
- 3/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 8/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/12 (âm 28/10) — Sát Chủ
- 10/12 (âm 29/10) — Trùng Phục
- 12/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
- 13/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
- 14/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 15/12 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 18/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 21/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
- 24/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/12 (âm 15/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 27/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 29/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 31/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

