Lịch âm tháng 11 năm 2061

Tháng 11/2061 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/11, 13/11, 17/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba20/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/11Thứ Tư21/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
3/11Thứ Năm22/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/11Thứ Sáu23/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
5/11Thứ Bảy24/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/11Chủ Nhật25/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnKhông thuận (29)
7/11Thứ Hai26/9Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
8/11Thứ Ba27/9Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
9/11Thứ Tư28/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
10/11Thứ Năm29/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
11/11Thứ Sáu30/9Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/11Thứ Bảy1/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
13/11Chủ Nhật2/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/11Thứ Hai3/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
15/11Thứ Ba4/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/11Thứ Tư5/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/11Thứ Năm6/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/11Thứ Sáu7/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
19/11Thứ Bảy8/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/11Chủ Nhật9/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/11Thứ Hai10/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/11Thứ Ba11/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
23/11Thứ Tư12/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
24/11Thứ Năm13/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
25/11Thứ Sáu14/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
26/11Thứ Bảy15/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
27/11Chủ Nhật16/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/11Thứ Hai17/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
29/11Thứ Ba18/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/11Thứ Tư19/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 6/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 26/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 15/11 (âm 4/10) — Sát Chủ
  • 16/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 18/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 9/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 26/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/11 (âm 16/10) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 30/11 (âm 19/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.