Lịch âm tháng 10 năm 2061
Tháng 10/2061 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/10, 9/10, 12/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2061
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Bảy | 18/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 2/10 | Chủ Nhật | 19/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (51) |
| 3/10 | Thứ Hai | 20/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 4/10 | Thứ Ba | 21/8 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/10 | Thứ Tư | 22/8 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 6/10 | Thứ Năm | 23/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 7/10 | Thứ Sáu | 24/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 8/10 | Thứ Bảy | 25/8 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 9/10 | Chủ Nhật | 26/8 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 10/10 | Thứ Hai | 27/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (41) |
| 11/10 | Thứ Ba | 28/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 12/10 | Thứ Tư | 29/8 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 13/10 | Thứ Năm | 1/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/10 | Thứ Sáu | 2/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 15/10 | Thứ Bảy | 3/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 16/10 | Chủ Nhật | 4/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/10 | Thứ Hai | 5/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 18/10 | Thứ Ba | 6/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 19/10 | Thứ Tư | 7/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 20/10 | Thứ Năm | 8/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 21/10 | Thứ Sáu | 9/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 22/10 | Thứ Bảy | 10/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 23/10 | Chủ Nhật | 11/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 24/10 | Thứ Hai | 12/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 25/10 | Thứ Ba | 13/9 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (33) |
| 26/10 | Thứ Tư | 14/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 27/10 | Thứ Năm | 15/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 28/10 | Thứ Sáu | 16/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 29/10 | Thứ Bảy | 17/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Tốt (56) |
| 30/10 | Chủ Nhật | 18/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 31/10 | Thứ Hai | 19/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/10 (âm 19/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 3/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
- 4/10 (âm 21/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 6/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 8/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 13/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
- 15/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 4/9) — Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 18/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
- 19/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ
- 25/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 16/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 18/9) — Tam Nương
- 31/10 (âm 19/9) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

