Lịch âm tháng 9 năm 2061

Tháng 9/2061 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/9, 7/9, 16/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm18/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/9Thứ Sáu19/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/9Thứ Bảy20/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
4/9Chủ Nhật21/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
5/9Thứ Hai22/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/9Thứ Ba23/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
7/9Thứ Tư24/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
8/9Thứ Năm25/7Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
9/9Thứ Sáu26/7Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
10/9Thứ Bảy27/7Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
11/9Chủ Nhật28/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
12/9Thứ Hai29/7Quý TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
13/9Thứ Ba30/7Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
14/9Thứ Tư1/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
15/9Thứ Năm2/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
16/9Thứ Sáu3/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
17/9Thứ Bảy4/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
18/9Chủ Nhật5/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
19/9Thứ Hai6/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
20/9Thứ Ba7/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
21/9Thứ Tư8/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/9Thứ Năm9/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
23/9Thứ Sáu10/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
24/9Thứ Bảy11/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/9Chủ Nhật12/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/9Thứ Hai13/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
27/9Thứ Ba14/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
28/9Thứ Tư15/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
29/9Thứ Năm16/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
30/9Thứ Sáu17/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 5/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 7/9 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 26/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/9 (âm 30/7) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 16/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 11/8) — Trùng Phục
  • 26/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 30/9 (âm 17/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.