Lịch âm tháng 8 năm 2061
Tháng 8/2061 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/8, 1/8, 5/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2061
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Hai | 16/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
| 2/8 | Thứ Ba | 17/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 3/8 | Thứ Tư | 18/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 4/8 | Thứ Năm | 19/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 5/8 | Thứ Sáu | 20/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 6/8 | Thứ Bảy | 21/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/8 | Chủ Nhật | 22/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 8/8 | Thứ Hai | 23/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (32) |
| 9/8 | Thứ Ba | 24/6 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 10/8 | Thứ Tư | 25/6 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 11/8 | Thứ Năm | 26/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 12/8 | Thứ Sáu | 27/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 13/8 | Thứ Bảy | 28/6 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/8 | Chủ Nhật | 29/6 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 15/8 | Thứ Hai | 1/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 16/8 | Thứ Ba | 2/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/8 | Thứ Tư | 3/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 18/8 | Thứ Năm | 4/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 19/8 | Thứ Sáu | 5/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 20/8 | Thứ Bảy | 6/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 21/8 | Chủ Nhật | 7/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/8 | Thứ Hai | 8/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 23/8 | Thứ Ba | 9/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 24/8 | Thứ Tư | 10/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 25/8 | Thứ Năm | 11/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/8 | Thứ Sáu | 12/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 27/8 | Thứ Bảy | 13/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 28/8 | Chủ Nhật | 14/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (32) |
| 29/8 | Thứ Hai | 15/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 30/8 | Thứ Ba | 16/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 31/8 | Thứ Tư | 17/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
- 3/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/8 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
- 5/8 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
- 7/8 (âm 22/6) — Tam Nương
- 8/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 9/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
- 12/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 14/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
- 15/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 16/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
- 17/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 19/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 20/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
- 21/8 (âm 7/7) — Tam Nương
- 24/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
- 25/8 (âm 11/7) — Sát Chủ
- 26/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 28/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 29/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
- 30/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

