Lịch âm tháng 7 năm 2061

Tháng 7/2061 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 24/7, 12/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu14/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/7Thứ Bảy15/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
3/7Chủ Nhật16/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
4/7Thứ Hai17/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
5/7Thứ Ba18/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
6/7Thứ Tư19/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
7/7Thứ Năm20/5Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/7Thứ Sáu21/5Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/7Thứ Bảy22/5Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (25)
10/7Chủ Nhật23/5Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
11/7Thứ Hai24/5Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/7Thứ Ba25/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/7Thứ Tư26/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/7Thứ Năm27/5Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
15/7Thứ Sáu28/5Giáp NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
16/7Thứ Bảy29/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
17/7Chủ Nhật1/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
18/7Thứ Hai2/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/7Thứ Ba3/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
20/7Thứ Tư4/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
21/7Thứ Năm5/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
22/7Thứ Sáu6/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/7Thứ Bảy7/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
24/7Chủ Nhật8/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/7Thứ Hai9/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/7Thứ Ba10/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
27/7Thứ Tư11/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
28/7Thứ Năm12/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
29/7Thứ Sáu13/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
30/7Thứ Bảy14/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
31/7Chủ Nhật15/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 5/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 8/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 20/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/7 (âm 15/6) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.