Lịch âm tháng 6 năm 2061

Tháng 6/2061 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/6, 21/6, 4/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư14/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
2/6Thứ Năm15/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
3/6Thứ Sáu16/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
4/6Thứ Bảy17/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/6Chủ Nhật18/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
6/6Thứ Hai19/4Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
7/6Thứ Ba20/4Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
8/6Thứ Tư21/4Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/6Thứ Năm22/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/6Thứ Sáu23/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
11/6Thứ Bảy24/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
12/6Chủ Nhật25/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
13/6Thứ Hai26/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
14/6Thứ Ba27/4Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
15/6Thứ Tư28/4Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
16/6Thứ Năm29/4Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/6Thứ Sáu30/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
18/6Thứ Bảy1/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
19/6Chủ Nhật2/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
20/6Thứ Hai3/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
21/6Thứ Ba4/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
22/6Thứ Tư5/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Năm6/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/6Thứ Sáu7/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/6Thứ Bảy8/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
26/6Chủ Nhật9/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
27/6Thứ Hai10/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Ba11/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
29/6Thứ Tư12/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/6Thứ Năm13/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 3/6 (âm 16/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 19/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 8/6 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 13/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 30/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 1/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 11/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.