Lịch âm tháng 5 năm 2061

Tháng 5/2061 31 ngày dương, ứng với tháng 3N → 4 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 29/5, 17/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật12/3NKỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/5Thứ Hai13/3NCanh ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
3/5Thứ Ba14/3NTân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
4/5Thứ Tư15/3NNhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/5Thứ Năm16/3NQuý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
6/5Thứ Sáu17/3NGiáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
7/5Thứ Bảy18/3NẤt DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
8/5Chủ Nhật19/3NBính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
9/5Thứ Hai20/3NĐinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/5Thứ Ba21/3NMậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
11/5Thứ Tư22/3NKỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
12/5Thứ Năm23/3NCanh DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (43)
13/5Thứ Sáu24/3NTân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
14/5Thứ Bảy25/3NNhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
15/5Chủ Nhật26/3NQuý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
16/5Thứ Hai27/3NGiáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
17/5Thứ Ba28/3NẤt MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
18/5Thứ Tư29/3NBính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
19/5Thứ Năm1/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
20/5Thứ Sáu2/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/5Thứ Bảy3/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
22/5Chủ Nhật4/4Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/5Thứ Hai5/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
24/5Thứ Ba6/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
25/5Thứ Tư7/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
26/5Thứ Năm8/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
27/5Thứ Sáu9/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/5Thứ Bảy10/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
29/5Chủ Nhật11/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
30/5Thứ Hai12/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
31/5Thứ Ba13/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 12/3N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 13/3N) — Tam Nương
  • 3/5 (âm 14/3N) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 16/3N) — Sát Chủ
  • 7/5 (âm 18/3N) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 20/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 21/3N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 22/3N) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 23/3N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 24/3N) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 27/3N) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 28/3N) — Sát Chủ
  • 21/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 6/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 9/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 31/5 (âm 13/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.