Lịch âm tháng 4 năm 2061

Tháng 4/2061 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 3N âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 26 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/4, 18/4, 12/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu11/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
2/4Thứ Bảy12/3Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
3/4Chủ Nhật13/3Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
4/4Thứ Hai14/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
5/4Thứ Ba15/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
6/4Thứ Tư16/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
7/4Thứ Năm17/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/4Thứ Sáu18/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/4Thứ Bảy19/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
10/4Chủ Nhật20/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
11/4Thứ Hai21/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
12/4Thứ Ba22/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
13/4Thứ Tư23/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
14/4Thứ Năm24/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/4Thứ Sáu25/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/4Thứ Bảy26/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
17/4Chủ Nhật27/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
18/4Thứ Hai28/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/4Thứ Ba29/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
20/4Thứ Tư1/3NMậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/4Thứ Năm2/3NKỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
22/4Thứ Sáu3/3NCanh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/4Thứ Bảy4/3NTân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
24/4Chủ Nhật5/3NNhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/4Thứ Hai6/3NQuý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
26/4Thứ Ba7/3NGiáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
27/4Thứ Tư8/3NẤt HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/4Thứ Năm9/3NBính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
29/4Thứ Sáu10/3NĐinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
30/4Thứ Bảy11/3NMậu DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
  • 3/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 20/3) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 21/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 12/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 13/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 25/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 29/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 1/3N) — Trùng Tang
  • 21/4 (âm 2/3N) — Trùng Phục
  • 22/4 (âm 3/3N) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 4/3N) — Sát Chủ
  • 24/4 (âm 5/3N) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 7/3N) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 8/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 9/3N) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 10/3N) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 11/3N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.