Lịch âm tháng 3 năm 2061
Tháng 3/2061 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/3, 18/3, 3/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/2061
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Ba | 10/2 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 2/3 | Thứ Tư | 11/2 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/3 | Thứ Năm | 12/2 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 4/3 | Thứ Sáu | 13/2 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
| 5/3 | Thứ Bảy | 14/2 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 6/3 | Chủ Nhật | 15/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 7/3 | Thứ Hai | 16/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/3 | Thứ Ba | 17/2 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 9/3 | Thứ Tư | 18/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 10/3 | Thứ Năm | 19/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 11/3 | Thứ Sáu | 20/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 12/3 | Thứ Bảy | 21/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 13/3 | Chủ Nhật | 22/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/3 | Thứ Hai | 23/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (54) |
| 15/3 | Thứ Ba | 24/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/3 | Thứ Tư | 25/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 17/3 | Thứ Năm | 26/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 18/3 | Thứ Sáu | 27/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 19/3 | Thứ Bảy | 28/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/3 | Chủ Nhật | 29/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 21/3 | Thứ Hai | 30/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 22/3 | Thứ Ba | 1/3 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 23/3 | Thứ Tư | 2/3 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 24/3 | Thứ Năm | 3/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 25/3 | Thứ Sáu | 4/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (52) |
| 26/3 | Thứ Bảy | 5/3 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 27/3 | Chủ Nhật | 6/3 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/3 | Thứ Hai | 7/3 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 29/3 | Thứ Ba | 8/3 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (52) |
| 30/3 | Thứ Tư | 9/3 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 31/3 | Thứ Năm | 10/3 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
- 2/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 3/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 4/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
- 5/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 8/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
- 9/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 11/3 (âm 20/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 12/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát
- 13/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/3 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/3 (âm 1/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 23/3 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
- 24/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/3 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
- 26/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 28/3 (âm 7/3) — Tam Nương
- 30/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 31/3 (âm 10/3) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

