Lịch âm tháng 2 năm 2061

Tháng 2/2061 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/2, 25/2, 15/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba12/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
2/2Thứ Tư13/1Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
3/2Thứ Năm14/1Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (35)
4/2Thứ Sáu15/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/2Thứ Bảy16/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
6/2Chủ Nhật17/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/2Thứ Hai18/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
8/2Thứ Ba19/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/2Thứ Tư20/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
10/2Thứ Năm21/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/2Thứ Sáu22/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
12/2Thứ Bảy23/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
13/2Chủ Nhật24/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
14/2Thứ Hai25/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Ba26/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
16/2Thứ Tư27/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
17/2Thứ Năm28/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
18/2Thứ Sáu29/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/2Thứ Bảy30/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/2Chủ Nhật1/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
21/2Thứ Hai2/2Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/2Thứ Ba3/2Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
23/2Thứ Tư4/2Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/2Thứ Năm5/2Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
25/2Thứ Sáu6/2Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/2Thứ Bảy7/2Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
27/2Chủ Nhật8/2Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
28/2Thứ Hai9/2Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 2/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 16/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 8/2 (âm 19/1) — Sát Chủ
  • 11/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 13/2 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/2 (âm 26/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/2 (âm 8/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.