Lịch âm tháng 1 năm 2061

Tháng 1/2061 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 3/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2061

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy10/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
2/1Chủ Nhật11/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/1Thứ Hai12/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/1Thứ Ba13/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/1Thứ Tư14/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
6/1Thứ Năm15/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
7/1Thứ Sáu16/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
8/1Thứ Bảy17/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
9/1Chủ Nhật18/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/1Thứ Hai19/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/1Thứ Ba20/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/1Thứ Tư21/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/1Thứ Năm22/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/1Thứ Sáu23/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
15/1Thứ Bảy24/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
16/1Chủ Nhật25/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Hai26/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/1Thứ Ba27/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
19/1Thứ Tư28/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
20/1Thứ Năm29/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Thứ Sáu1/1Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
22/1Thứ Bảy2/1Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)
23/1Chủ Nhật3/1Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
24/1Thứ Hai4/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
25/1Thứ Ba5/1Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
26/1Thứ Tư6/1Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
27/1Thứ Năm7/1Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
28/1Thứ Sáu8/1Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Bảy9/1Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/1Chủ Nhật10/1Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
31/1Thứ Hai11/1Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
  • 2/1 (âm 11/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 5/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 7/1 (âm 16/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 11/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 28/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 29/12) — Trùng Tang
  • 22/1 (âm 2/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/1 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 6/1) — Trùng Tang
  • 27/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.