Lịch âm tháng 12 năm 2060
Tháng 12/2060 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 13/12, 4/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2060
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Tư | 9/11 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 2/12 | Thứ Năm | 10/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 3/12 | Thứ Sáu | 11/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 4/12 | Thứ Bảy | 12/11 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 5/12 | Chủ Nhật | 13/11 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/12 | Thứ Hai | 14/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 7/12 | Thứ Ba | 15/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 8/12 | Thứ Tư | 16/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 9/12 | Thứ Năm | 17/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 10/12 | Thứ Sáu | 18/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (19) |
| 11/12 | Thứ Bảy | 19/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 12/12 | Chủ Nhật | 20/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/12 | Thứ Hai | 21/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 14/12 | Thứ Ba | 22/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 15/12 | Thứ Tư | 23/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 16/12 | Thứ Năm | 24/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 17/12 | Thứ Sáu | 25/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 18/12 | Thứ Bảy | 26/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 19/12 | Chủ Nhật | 27/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 20/12 | Thứ Hai | 28/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 21/12 | Thứ Ba | 29/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 22/12 | Thứ Tư | 30/11 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 23/12 | Thứ Năm | 1/12 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 24/12 | Thứ Sáu | 2/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/12 | Thứ Bảy | 3/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (59) |
| 26/12 | Chủ Nhật | 4/12 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 27/12 | Thứ Hai | 5/12 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 28/12 | Thứ Ba | 6/12 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 29/12 | Thứ Tư | 7/12 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 30/12 | Thứ Năm | 8/12 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 31/12 | Thứ Sáu | 9/12 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 5/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 6/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 7/12 (âm 15/11) — Sát Chủ
- 8/12 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
- 10/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 14/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 15/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 16/12 (âm 24/11) — Trùng Phục
- 19/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 20/12 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 21/12 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
- 22/12 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
- 25/12 (âm 3/12) — Tam Nương
- 26/12 (âm 4/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 29/12 (âm 7/12) — Tam Nương
- 31/12 (âm 9/12) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

