Lịch âm tháng 11 năm 2060

Tháng 11/2060 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/11, 1/11, 22/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai9/10Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
2/11Thứ Ba10/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
3/11Thứ Tư11/10Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/11Thứ Năm12/10Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/11Thứ Sáu13/10Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
6/11Thứ Bảy14/10Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/11Chủ Nhật15/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Hai16/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
9/11Thứ Ba17/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/11Thứ Tư18/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/11Thứ Năm19/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
12/11Thứ Sáu20/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
13/11Thứ Bảy21/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
14/11Chủ Nhật22/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/11Thứ Hai23/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (35)
16/11Thứ Ba24/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/11Thứ Tư25/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
18/11Thứ Năm26/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
19/11Thứ Sáu27/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
20/11Thứ Bảy28/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
21/11Chủ Nhật29/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/11Thứ Hai30/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/11Thứ Ba1/11Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/11Thứ Tư2/11Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
25/11Thứ Năm3/11Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
26/11Thứ Sáu4/11Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
27/11Thứ Bảy5/11Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
28/11Chủ Nhật6/11Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
29/11Thứ Hai7/11Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
30/11Thứ Ba8/11Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 7/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/11 (âm 16/10) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
  • 10/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/11 (âm 28/10) — Sát Chủ
  • 25/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/11 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 30/11 (âm 8/11) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.