Lịch âm tháng 10 năm 2060

Tháng 10/2060 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/10, 1/10, 3/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu8/9Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/10Thứ Bảy9/9Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
3/10Chủ Nhật10/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/10Thứ Hai11/9Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/10Thứ Ba12/9Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
6/10Thứ Tư13/9Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (45)
7/10Thứ Năm14/9Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
8/10Thứ Sáu15/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/10Thứ Bảy16/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/10Chủ Nhật17/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
11/10Thứ Hai18/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
12/10Thứ Ba19/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
13/10Thứ Tư20/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Năm21/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/10Thứ Sáu22/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/10Thứ Bảy23/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
17/10Chủ Nhật24/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/10Thứ Hai25/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
19/10Thứ Ba26/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/10Thứ Tư27/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
21/10Thứ Năm28/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Sáu29/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
23/10Thứ Bảy30/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
24/10Chủ Nhật1/10Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/10Thứ Hai2/10Tân MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/10Thứ Ba3/10Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
27/10Thứ Tư4/10Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/10Thứ Năm5/10Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
29/10Thứ Sáu6/10Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
30/10Thứ Bảy7/10Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
31/10Chủ Nhật8/10Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 9/9) — Trùng Tang
  • 3/10 (âm 10/9) — Trùng Phục
  • 6/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 19/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 13/10 (âm 20/9) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 29/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 30/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/10 (âm 4/10) — Sát Chủ
  • 28/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 30/10 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.