Lịch âm tháng 9 năm 2060

Tháng 9/2060 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 9/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2060

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư7/8Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
2/9Thứ Năm8/8Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
3/9Thứ Sáu9/8Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
4/9Thứ Bảy10/8Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
5/9Chủ Nhật11/8Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
6/9Thứ Hai12/8Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/9Thứ Ba13/8Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
8/9Thứ Tư14/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
9/9Thứ Năm15/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
10/9Thứ Sáu16/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
11/9Thứ Bảy17/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
12/9Chủ Nhật18/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
13/9Thứ Hai19/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
14/9Thứ Ba20/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
15/9Thứ Tư21/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/9Thứ Năm22/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
17/9Thứ Sáu23/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
18/9Thứ Bảy24/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
19/9Chủ Nhật25/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
20/9Thứ Hai26/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
21/9Thứ Ba27/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
22/9Thứ Tư28/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Năm29/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
24/9Thứ Sáu1/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
25/9Thứ Bảy2/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
26/9Chủ Nhật3/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
27/9Thứ Hai4/9Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
28/9Thứ Ba5/9Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
29/9Thứ Tư6/9Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/9Thứ Năm7/9Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 11/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 19/8) — Sát Chủ
  • 15/9 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.