Lịch âm tháng 8 năm 2082

Tháng 8/2082 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 7N âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/8, 3/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy8/7Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/8Chủ Nhật9/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
3/8Thứ Hai10/7Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
4/8Thứ Ba11/7Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
5/8Thứ Tư12/7Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
6/8Thứ Năm13/7Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
7/8Thứ Sáu14/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/8Thứ Bảy15/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
9/8Chủ Nhật16/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
10/8Thứ Hai17/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
11/8Thứ Ba18/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
12/8Thứ Tư19/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
13/8Thứ Năm20/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
14/8Thứ Sáu21/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/8Thứ Bảy22/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
16/8Chủ Nhật23/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
17/8Thứ Hai24/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
18/8Thứ Ba25/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/8Thứ Tư26/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/8Thứ Năm27/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
21/8Thứ Sáu28/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
22/8Thứ Bảy29/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
23/8Chủ Nhật30/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/8Thứ Hai1/7NGiáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
25/8Thứ Ba2/7NẤt SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
26/8Thứ Tư3/7NBính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/8Thứ Năm4/7NĐinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
28/8Thứ Sáu5/7NMậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
29/8Thứ Bảy6/7NKỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
30/8Chủ Nhật7/7NCanh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
31/8Thứ Hai8/7NTân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/8 (âm 11/7) — Trùng Phục
  • 6/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/8 (âm 17/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/8 (âm 21/7) — Trùng Phục
  • 15/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 16/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 20/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 30/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 1/7N) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 25/8 (âm 2/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/8 (âm 3/7N) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 5/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 30/8 (âm 7/7N) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.