Lịch âm tháng 9 năm 2082

Tháng 9/2082 30 ngày dương, ứng với tháng 7N → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/9, 5/9, 26/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2082

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba9/7NNhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/9Thứ Tư10/7NQuý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
3/9Thứ Năm11/7NGiáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/9Thứ Sáu12/7NẤt HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
5/9Thứ Bảy13/7NBính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
6/9Chủ Nhật14/7NĐinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
7/9Thứ Hai15/7NMậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
8/9Thứ Ba16/7NKỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/9Thứ Tư17/7NCanh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
10/9Thứ Năm18/7NTân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
11/9Thứ Sáu19/7NNhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/9Thứ Bảy20/7NQuý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
13/9Chủ Nhật21/7NGiáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/9Thứ Hai22/7NẤt DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
15/9Thứ Ba23/7NBính TuấtHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
16/9Thứ Tư24/7NĐinh HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/9Thứ Năm25/7NMậu TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
18/9Thứ Sáu26/7NKỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/9Thứ Bảy27/7NCanh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
20/9Chủ Nhật28/7NTân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
21/9Thứ Hai29/7NNhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
22/9Thứ Ba1/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
23/9Thứ Tư2/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/9Thứ Năm3/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
25/9Thứ Sáu4/8Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
26/9Thứ Bảy5/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
27/9Chủ Nhật6/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
28/9Thứ Hai7/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/9Thứ Ba8/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
30/9Thứ Tư9/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/9 (âm 11/7N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 12/7N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 13/7N) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 14/7N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/9 (âm 17/7N) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 18/7N) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 21/7N) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 22/7N) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 23/7N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 24/7N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 26/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/9 (âm 27/7N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/9 (âm 29/7N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 27/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 9/8) — Sát Chủ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.