Lịch âm tháng 8 năm 2086

Tháng 8/2086 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 26 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/8, 27/8, 31/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm22/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
2/8Thứ Sáu23/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/8Thứ Bảy24/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
4/8Chủ Nhật25/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/8Thứ Hai26/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
6/8Thứ Ba27/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
7/8Thứ Tư28/6Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/8Thứ Năm29/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
9/8Thứ Sáu1/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
10/8Thứ Bảy2/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/8Chủ Nhật3/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
12/8Thứ Hai4/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Ba5/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
14/8Thứ Tư6/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/8Thứ Năm7/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
16/8Thứ Sáu8/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
17/8Thứ Bảy9/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
18/8Chủ Nhật10/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Hai11/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/8Thứ Ba12/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
21/8Thứ Tư13/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
22/8Thứ Năm14/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/8Thứ Sáu15/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/8Thứ Bảy16/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
25/8Chủ Nhật17/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/8Thứ Hai18/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/8Thứ Ba19/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
28/8Thứ Tư20/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
29/8Thứ Năm21/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
30/8Thứ Sáu22/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
31/8Thứ Bảy23/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 2/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 3/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 8/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 9/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 11/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 14/8 (âm 6/7) — Sát Chủ
  • 15/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 21/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 23/8 (âm 15/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 21/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.