Lịch âm tháng 9 năm 2086

Tháng 9/2086 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/9, 15/9, 27/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2086

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật24/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
2/9Thứ Hai25/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
3/9Thứ Ba26/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
4/9Thứ Tư27/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/9Thứ Năm28/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
6/9Thứ Sáu29/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
7/9Thứ Bảy30/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/9Chủ Nhật1/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
9/9Thứ Hai2/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
10/9Thứ Ba3/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
11/9Thứ Tư4/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/9Thứ Năm5/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/9Thứ Sáu6/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/9Thứ Bảy7/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
15/9Chủ Nhật8/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/9Thứ Hai9/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/9Thứ Ba10/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
18/9Thứ Tư11/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
19/9Thứ Năm12/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
20/9Thứ Sáu13/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
21/9Thứ Bảy14/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
22/9Chủ Nhật15/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/9Thứ Hai16/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
24/9Thứ Ba17/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
25/9Thứ Tư18/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/9Thứ Năm19/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
27/9Thứ Sáu20/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/9Thứ Bảy21/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
29/9Chủ Nhật22/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
30/9Thứ Hai23/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 25/7) — Trùng Phục
  • 4/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/9 (âm 30/7) — Sát Chủ
  • 8/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 2/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
  • 14/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/9 (âm 12/8) — Trùng Tang
  • 20/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 16/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 27/9 (âm 20/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.